音乐家
(音樂家)nhạc sĩ
Ví dụ câu thực tế
他具有优秀音乐家的各种素质。
tā jù yǒu yōu xiù yīn yuè jiā de gè zhǒng sù zhì.
Anh ấy có mọi tố chất của một nhạc sĩ ưu tú.
他赞助了一位青年音乐家。
tā zàn zhù le yī wèi qīng nián yīn yuè jiā.
Anh ấy tài trợ cho một nhạc sĩ trẻ tuổi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.