音乐厅
(音樂廳)phòng hòa nhạc / khán phòng
Ví dụ câu thực tế
音乐厅内举办的这场交响音乐会格调高雅,令听众陶醉其中。
yīn yuè tīng nèi jǔ bàn de zhè chǎng jiāo xiǎng yīn yuè huì gé diào gāo yǎ, lìng tīng zhòng táo zuì qí zhōng.
Phong cách trang nhã của buổi hòa nhạc giao hưởng được tổ chức tại phòng hòa nhạc này đã khiến khán giả say sưa.
随着指挥家的双手落下,音乐厅内响起了经久不息的热烈掌声。
suí zhe zhǐ huī jiā de shuāng shǒu là xià, yīn yuè tīng nèi xiǎng qǐ le jīng jiǔ bù xī de rè liè zhǎng shēng.
Khi tay nhạc trưởng buông xuống, phòng hòa nhạc vang lên những tràng pháo tay nồng nhiệt kéo dài.
音乐厅里优美动听的钢琴独奏让台下所有听众听得如醉如痴。
yīn yuè tīng lǐ yōu měi dòng tīng de gāng qín dú zòu ràng tái xià suǒ yǒu tīng zhòng tīng dé rú zuì rú chī.
Màn độc tấu piano tuyệt đẹp trong phòng hòa nhạc đã mê hoặc tất cả khán giả.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.