鞋袜
(鞋襪)giày và tất
Ví dụ câu thực tế
昨天下班晚高峰突遭特大雷暴雨袭击,他没带伞在公交站台足足等了半小时,全身衣服鞋袜全被冰冷雨水浇透淋湿。
zuó tiān xià bān wǎn gāo fēng tū zāo tè dà léi bào yǔ xí jī, tā méi dài sǎn zài gōng jiāo zhàn tái zú zú děng le bàn xiǎo shí, quán shēn yī fú xié wà quán bèi bīng lěng yǔ shuǐ jiāo tòu lín shī.
Hôm qua, anh ấy đã gặp phải một cơn giông dữ dội vào giờ cao điểm buổi tối sau khi tan sở. Anh đứng đợi ở bến xe buýt suốt nửa tiếng mà không mang ô, toàn bộ quần áo, giày dép, tất đều ướt đẫm vì mưa lạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.