革命先烈
liệt sĩ cách mạng
Ví dụ câu thực tế
革命先烈们为了民族独立和人民解放立下了可歌可泣的历史功绩。
gé mìng xiān liè men wèi le mín zú dú lì hé rén mín jiě fàng lì xià le kě gē kě qì de lì shǐ gōng jì.
Các liệt sĩ cách mạng đã lập nên những thành tựu lịch sử đáng biểu dương cho độc lập dân tộc và giải phóng dân tộc.
清明节期间,社会各界群众自发前往烈士陵园,深切缅怀革命先烈的丰功伟绩。
qīng míng jié qī jiān, shè huì gè jiè qún zhòng zì fā qián wǎng liè shì líng yuán, shēn qiè miǎn huái gé mìng xiān liè de fēng gōng wěi jì.
Trong dịp Tết Thanh Minh, người dân mọi tầng lớp đều tự phát đến Nghĩa trang Liệt sĩ để tưởng nhớ sâu sắc công lao to lớn của các liệt sĩ cách mạng.
革命先烈为了民族独立流血牺牲的历史功绩,我们将永远铭记在心。
gé mìng xiān liè wèi le mín zú dú lì liú xiě xī shēng de lì shǐ gōng jì, wǒ men jiāng yǒng yuǎn míng jì zài xīn.
Chúng ta sẽ luôn ghi nhớ công lao lịch sử của các liệt sĩ cách mạng đã đổ máu, hy sinh mạng sống vì độc lập dân tộc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.