面红耳赤
(面紅耳赤)đỏ mặt
Ví dụ câu thực tế
两个平时关系不错的朋友因为学术观点分歧而争论得面红耳赤。
liǎng gè píng shí guān xì bù cuò de péng yǒu yīn wèi xué shù guān diǎn fēn qí ér zhēng lùn dé miàn hóng ěr chì.
Hai người bạn thường có mối quan hệ tốt đã xảy ra tranh cãi đỏ mặt vì sự khác biệt về quan điểm học thuật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.