面粉
(麵粉)bột mì
Ví dụ câu thực tế
北方人逢年过节喜欢用优质高筋面粉包饺子擀面条,做出的面食劲道爽口富有嚼劲。
běi fāng rén féng nián guò jié xǐ huān yòng yōu zhì gāo jīn miàn fěn bāo jiǎo zi gǎn miàn tiáo, zuò chū de miàn shí jìn dào shuǎng kǒu fù yǒu jué jìn.
Người miền Bắc thích sử dụng loại bột có hàm lượng gluten cao để làm bánh bao, mì trong các dịp lễ tết. Sợi mì họ làm dai và dai.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.