面向
Các tầng nghĩa / Phát âm
hướng về, hướng tới đối tượng
đối mặt / quay về / nghiêng về / hướng tới / phục vụ cho / thiên về / đặc điểm khuôn mặt / diện mạo / khía cạnh / phương diện
Ví dụ câu thực tế
我们的产品主要面向年轻群体。
wǒ men de chǎn pǐn zhǔ yào miàn xiàng nián qīng qún tǐ.
Sản phẩm của chúng tôi chủ yếu hướng tới giới trẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.