面包车
(麵包車)xe van chở người / xe buýt nhỏ
Ví dụ câu thực tế
金秋时节老农把刚刚从果园里采摘下来的一整筐鲜红大苹果,小心翼翼地抬上面包车。
jīn qiū shí jié lǎo nóng bǎ gāng gāng cóng guǒ yuán lǐ cǎi zhāi xià lái de yī zhěng kuāng xiān hóng dà píng guǒ, xiǎo xīn yì yì dì tái shàng miàn bāo chē.
Vào mùa thu vàng, người nông dân già cẩn thận vác cả giỏ táo đỏ tươi vừa hái từ vườn lên xe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.