靠边
(靠邊)đi sát vào lề / tấp vào / lánh ra!
Ví dụ câu thực tế
执勤交警伸出手臂打出靠边停车手势,示意涉嫌违规变道行驶的车辆接受例行检查。
zhí qín jiāo jǐng shēn chū shǒu bì dǎ chū kào biān tíng chē shǒu shì, shì yì shè xián wéi guī biàn dào héng shǐ de chē liàng jiē shòu lì xíng jiǎn chá.
Cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ giơ tay ra hiệu cho xe nghi chuyển làn trái phép phải được kiểm tra định kỳ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.