靠拢

(靠攏)kào lǒng
Âm Hán Việt:KHÁO LONG

tiến gần

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真靠拢各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kào lǒng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phù hợp với các yêu cầu công việc khác nhau.

青年干部要时刻向优秀的老党员老榜样靠拢,不断端正自己的思想态度。

qīng nián gàn bù yào shí kè xiàng yōu xiù de lǎo dǎng yuán lǎo bǎng yàng kào lǒng, bù duàn duān zhèng zì jǐ de sī xiǎng tài dù.

Cán bộ trẻ phải luôn tiến gần hơn đến các đảng viên, gương mẫu cũ xuất sắc, không ngừng chấn chỉnh thái độ tư tưởng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.