非法
bất hợp pháp
Ví dụ câu thực tế
有关部门将严格依照相关法律法规对非法进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì fēi fǎ jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý các hành vi vi phạm theo các luật và quy định liên quan.
公安机关顺藤摸瓜深入研判,一举彻底端掉了一个长期从事非法集资吸收公众存款、涉及金额数亿元的特大犯罪窝点。
gōng ān jī guān shùn téng mō guā shēn rù yán pàn, yī jǔ chè dǐ duān diào le yí gè cháng qī cóng shì fēi fǎ jí zī xī shōu gōng zhòng cún kuǎn, shè jí jīn é shù yì yuán de tè dà fàn zuì wō diǎn.
Các cơ quan công an đã lần theo manh mối và tiến hành nghiên cứu và phán đoán chuyên sâu, và trong một lần đột kích, họ đã loại bỏ hoàn toàn một ổ tội phạm khổng lồ đã tham gia gây quỹ bất hợp pháp và hấp thụ tiền gửi công cộng trong một thời gian dài, liên quan đến hàng trăm triệu nhân dân tệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.