非人

fēi rén

không nhân đạo / (văn học) không phải người thích hợp

Ví dụ câu thực tế

面对凶残反动军警长达数月的非人严刑拷打与利诱威逼,坚贞不屈的革命地下交通总站负责人自始至终咬紧牙关、一声不吭。

miàn duì xiōng cán fǎn dòng jūn jǐng zhǎng dá shù yuè de fēi rén yán xíng kǎo dǎ yǔ lì yòu wēi bī, jiān zhēn bù qū de gé mìng dì xià jiāo tōng zǒng zhàn fù zé rén zì shǐ zhì zhōng yǎo jǐn yá guān, yī shēng bù kēng.

Đối mặt với nhiều tháng tra tấn vô nhân đạo, xúi giục và đe dọa của quân đội và cảnh sát phản động tàn bạo, người phụ trách nhà ga giao thông ngầm cách mạng bất khuất đã nghiến răng im lặng từ đầu đến cuối.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

非人 [fēi rén] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK