青铜
(青銅)đồng thiếc (hợp kim của đồng 銅|铜 và thiếc 錫|锡[xi1])
Ví dụ câu thực tế
经过工匠反复锤炼打磨,这件青铜雕塑的雏形终于基本成型了。
jīng guò gōng jiàng fǎn fù chuí liàn dǎ mó, zhè jiàn qīng tóng diāo sù de chú xíng zhōng yú jī běn chéng xíng le.
Sau nhiều lần đập và đánh bóng bởi các thợ thủ công, nguyên mẫu của tác phẩm điêu khắc bằng đồng này cuối cùng đã thành hình.
陕西考古勘探人员在最新发掘的大型古墓群中,出土了一整套完整的先秦礼乐青铜器。
shǎn xī kǎo gǔ kān tàn rén yuán zài zuì xīn fā jué de dà xíng gǔ mù qún zhōng, chū tǔ le yī zhěng tào wán zhěng de xiān qín lǐ yuè qīng tóng qì.
Nhân viên thám hiểm khảo cổ Thiểm Tây đã khai quật được một bộ hoàn chỉnh các bình đồng âm nhạc và nghi lễ thời Tần trong những ngôi mộ cổ quy mô lớn mới nhất được khai quật.
考古队员在三星堆遗址发掘出了大量极具历史价值的珍贵青铜文物。
kǎo gǔ duì yuán zài sān xīng duī yí zhǐ fā jué chū le dà liàng jí jù lì shǐ jià zhí de zhēn guì qīng tóng wén wù.
Các thành viên nhóm khảo cổ đã khai quật được một số lượng lớn hiện vật bằng đồng quý giá có giá trị lịch sử to lớn tại di chỉ Tam Tinh Đôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
dụng cụ bằng đồng / đề cập đến hiện vật đồng cổ đại, khoảng năm 2,000 trước Công nguyên
Qingtongxia, a county-level city in Wuzhong City 吳忠市|吴忠市[Wu2 zhong1 Shi4], Ningxia
Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
thời đại đồ đồng / cũng viết 青銅時代|青铜时代[Qing1 tong2 Shi2 dai4]
Qingtong, thành phố cấp huyện ở Wuzhong 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.