青草

qīng cǎo

cỏ

Ví dụ câu thực tế

山上的青草长得非常茂盛。

shān shàng de qīng cǎo zhǎng dé fēi cháng mào shèng.

Cỏ xanh trên núi mọc vô cùng tươi tốt.

牧民们把吃饱青草的羊群赶回温暖避风的羊圈,准备迎接即将到来的寒潮风雪。

mù mín men bǎ chī bǎo qīng cǎo de yáng qún gǎn huí wēn nuǎn bì fēng de yáng juàn, zhǔn bèi yíng jiē jí jiāng dào lái de hán cháo fēng xuě.

Những người chăn cừu lùa đàn cừu đã ăn cỏ xanh về chuồng cừu ấm áp, có mái che để chuẩn bị đón đợt rét, gió và tuyết sắp tới.

春雨过后空气中弥漫着青草与湿润泥土的清新芳香,田野里到处是一片生机勃勃的绿意。

chūn yǔ guò hòu kōng qì zhōng mí màn zhe qīng cǎo yǔ shī rùn ní tǔ de qīng xīn fāng xiāng, tián yě lǐ dào chù shì yī piàn shēng jī bó bó de lǜ yì.

Sau cơn mưa xuân, không khí tràn ngập hương thơm tươi mát của cỏ xanh và đất ẩm, những cánh đồng tràn ngập sắc xanh rực rỡ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.