霸占
(霸佔)chiếm đóng
Ví dụ câu thực tế
任何人不得私自搭建违章建筑,霸占小区公共通道和绿地。
rèn hé rén bù dé sī zì dā jiàn wéi zhāng jiàn zhù, bà zhàn xiǎo qū gōng gòng tōng dào hé lǜ dì.
Không ai được phép xây dựng các tòa nhà trái phép mà không được phép hoặc chiếm giữ các lối đi công cộng và không gian xanh trong cộng đồng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.