露营
(露營)cắm trại / hoạt động cắm trại
Ví dụ câu thực tế
周末我们一家人去郊区露营。
zhōu mò wǒ men yī jiā rén qù jiāo qū lù yíng.
Cuối tuần cả gia đình chúng tôi đi cắm trại ở vùng ngoại ô.
假日里很多市民选择去郊区露营。
jià rì lǐ hěn duō shì mín xuǎn zé qù jiāo qū lù yíng.
Vào ngày nghỉ nhiều người dân chọn đi cắm trại ở ngoại ô.
晴朗的周末,许多市民成群结队地来到公园露营野餐。
qíng lǎng de zhōu mò, xǔ duō shì mín chéng qún jié duì dì lái dào gōng yuán lù yíng yě cān.
Vào những ngày cuối tuần đầy nắng, nhiều người dân kéo đến công viên để cắm trại và dã ngoại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.