露宿

lù sù

ngủ ngoài trời / ngủ đêm ở nơi thoáng đãng

Ví dụ câu thực tế

老一代野外地质勘探队员们跋山涉水、风餐露宿,长年在渺无人烟的高寒戈壁腹地为共和国探寻战略矿产宝藏。

lǎo yí dài yě wài dì zhì kān tàn duì yuán men bá shān shè shuǐ, fēng cān lù sù, cháng nián zài miǎo wú rén yān de gāo hán gē bì fù dì wèi gòng hé guó tàn xún zhàn lüè kuàng chǎn bǎo zàng.

Thế hệ thành viên cũ của nhóm thám hiểm địa chất thực địa du hành xuyên núi và sông, ngủ ngoài trời và khám phá kho báu khoáng sản chiến lược cho Cộng hòa ở vùng nội địa của dãy núi cao không có người ở Gobi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

露宿 [lù sù] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK