露出
để lộ / hiện ra / cũng đọc là [lou4 chu1]
Ví dụ câu thực tế
他笑得露出了大白牙。
tā xiào dé lù chū le dà bái yá.
Anh ấy cười lộ cả hàm răng trắng.
看到平时沉默寡言的他今天在台上侃侃而谈,大家都露出了诧异的神情。
kàn dào píng shí chén mò guǎ yán de tā jīn tiān zài tái shàng kǎn kǎn ér tán, dà jiā dōu lù chū le chà yì de shén qíng.
Mọi người đều tỏ ra ngạc nhiên khi nhìn thấy anh, người thường ít nói, lại nói chuyện thoải mái trên sân khấu ngày hôm nay.
受到老师在全校大会上的当众表扬,小明脸上露出了羞涩自豪的笑容。
shòu dào lǎo shī zài quán xiào dà huì shàng dí dàng zhòng biǎo yáng, xiǎo míng liǎn shàng lù chū le xiū sè zì háo de xiào róng.
Xiao Ming nở nụ cười ngượng ngùng và tự hào khi được cô giáo khen ngợi công khai trong buổi họp toàn trường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.