零花钱
(零花錢)tiền tiêu vặt
Ví dụ câu thực tế
父母教育孩子树立勤俭节约观念,让孩子把自己平日里积攒下来的零花钱存入爱心储蓄罐,用来捐助希望工程。
fù mǔ jiào yù hái zi shù lì qín jiǎn jié yuē guān niàn, ràng hái zi bǎ zì jǐ píng rì lǐ jī zǎn xià lái de líng huā qián cún rù ài xīn chǔ xù guàn, yòng lái juān zhù xī wàng gōng chéng.
Cha mẹ giáo dục con hình thành khái niệm cần cù, tiết kiệm, cho con gửi tiền tiêu vặt hàng ngày vào heo đất để quyên góp cho Dự án Hy vọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.