雪山
núi phủ tuyết
Ví dụ câu thực tế
在青藏高原苍茫蔚蓝的晴空之下,连绵起伏的雄伟雪山群在金色阳光照耀下宛如晶莹圣境。
zài qīng zàng gāo yuán cāng máng wèi lán de qíng kōng zhī xià, lián mián qǐ fú de xióng wěi xuě shān qún zài jīn sè yáng guāng zhào yào xià wǎn rú jīng yíng shèng jìng.
Dưới bầu trời xanh bao la của cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, những ngọn núi phủ tuyết hùng vĩ trông như thánh địa pha lê dưới ánh nắng vàng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Sư tử tuyết, động vật thần thoại, biểu tượng bị cấm của Tây Tạng và Phật giáo Tây Tạng
Lá cờ sư tử tuyết, lá cờ bị cấm của phong trào độc lập Tây Tạng, có hình Sư tử tuyết thần thoại
Núi tuyết Meili ở Châu tự trị dân tộc Tạng Địch Khánh 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam / cũng viết là 梅里雪山[Mei2 li3 Xue3 shan1]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.