雪上加霜
làm tình hình tệ hơn; thêm dầu vào lửa
Ví dụ câu thực tế
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到雪上加霜。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào xuě shàng jiā shuāng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải thêm dầu vào lửa.
突如其来的疫情让这家本就亏损的企业雪上加霜。
tū rú qí lái de yì qíng ràng zhè jiā běn jiù kuī sǔn de qǐ yè xuě shàng jiā shuāng.
Dịch bệnh bất ngờ ập đến khiến cho doanh nghiệp vốn đã thua lỗ này khó khăn càng thêm chồng chất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.