雨季

yǔ jì

mùa mưa

Ví dụ câu thực tế

梅雨季节连日阴雨连绵,湿热沉闷的天气让人有些透不过气来。

méi yǔ jì jié lián rì yīn yǔ lián mián, shī rè chén mèn de tiān qì ràng rén yǒu xiē tòu bù guò qì lái.

Vào mùa mưa mận, trời mưa liên tục nhiều ngày, thời tiết nóng ẩm và buồn tẻ khiến người ta có chút khó thở.

阴雨连绵的梅雨季节里,把洗好的衣物放进烘干机烘干能有效防止发霉。

yīn yǔ lián mián de méi yǔ jì jié lǐ, bǎ xǐ hǎo de yī wù fàng jìn hōng gān jī hōng gān néng yǒu xiào fáng zhǐ fā méi.

Trong mùa mưa, việc cho quần áo đã giặt vào máy sấy có thể ngăn ngừa nấm mốc hiệu quả.

雨季过后,花园里的草木吸足了水分,生长得十分茂盛。

yǔ jì guò hòu, huā yuán lǐ de cǎo mù xī zú le shuǐ fèn, shēng zhǎng dé shí fēn mào shèng.

Sau mùa mưa, cây cỏ trong vườn hút đủ nước và phát triển rất um tùm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.