集邮
(集郵)sưu tầm tem
Ví dụ câu thực tế
老先生坚持集邮几十年,珍藏了大量极具历史价值的珍贵纪念邮票。
lǎo xiān shēng jiān chí jí yóu jǐ shí nián, zhēn cáng le dà liàng jí jù lì shǐ jià zhí de zhēn guì jì niàn yóu piào.
Ông lão đã sưu tập tem hàng chục năm và đã sưu tập được số lượng lớn tem kỷ niệm quý giá, có giá trị lịch sử to lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.