集装箱船
(集裝箱船)tàu chở container
Ví dụ câu thực tế
在繁忙繁忙的现代化国际海运枢纽港口,日夜停泊着来自五大洲各国的巨型集装箱船舶。
zài fán máng fán máng de xiàn dài huà guó jì hǎi yùn shū niǔ gǎng kǒu, rì yè tíng bó zhe lái zì wǔ dà zhōu gè guó de jù xíng jí zhuāng xiāng chuán bó.
Tại cảng trung tâm vận chuyển quốc tế hiện đại sầm uất, những con tàu container khổng lồ từ năm châu lục và các quốc gia neo đậu cả ngày lẫn đêm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.