集结
(集結)tập hợp (đặc biệt là quân đội)
Ví dụ câu thực tế
接到上级防汛防台风的紧急抢险调度令后,应急救援突击队仅用二十分钟便在江心岛大堤上集结完毕。
jiē dào shàng jí fáng xùn fáng tái fēng de jǐn jí qiǎng xiǎn diào dù lìng hòu, yìng jí jiù yuán tū jī duì jǐn yòng èr shí fēn zhōng biàn zài jiāng xīn dǎo dà dī shàng jí jié wán bì.
Sau khi nhận được lệnh điều động cứu hộ khẩn cấp từ cấp trên để chống lũ, phòng chống bão, đội biệt kích cứu hộ khẩn cấp đã tập trung trên bờ kè đảo Jiangxin chỉ trong 20 phút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.