集市
chợ; hội chợ
Ví dụ câu thực tế
清晨社区农贸集市里熙熙攘攘,沿街摆摊的流动商贩热情地招徕着前来买菜的居民。
qīng chén shè qū nóng mào jí shì lǐ xī xī rǎng rǎng, yán jiē bǎi tān de liú dòng shāng fàn rè qíng dì zhāo lái zhe qián lái mǎi cài de jū mín.
Sáng sớm, chợ nông sản cộng đồng tấp nập người qua lại, những người bán hàng lưu động dựng sạp ven đường nhiệt tình thu hút người dân đến mua đồ ăn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.