集会
(集會)n. cuộc họp; v. tập hợp
Ví dụ câu thực tế
当地法律严禁任何未经审批擅自组织的非法集会与游行活动。
dāng dì fǎ lǜ yán jìn rèn hé wèi jīng shěn pī shàn zì zǔ zhī de fēi fǎ jí huì yǔ yóu xíng huó dòng.
Luật pháp địa phương nghiêm cấm mọi cuộc tụ tập và đám rước bất hợp pháp được tổ chức mà không có sự chấp thuận.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.