雄厚
rộng rãi
Ví dụ câu thực tế
这片富饶的土地拥有极其雄厚的自然资源与人文底蕴。
zhè piàn fù ráo de tǔ dì yōng yǒu jí qí xióng hòu de zì rán zī yuán yǔ rén wén dǐ yùn.
Vùng đất phì nhiêu này sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên và nền văn hóa nhân văn cực kỳ hùng hậu.
这家扎根国家老工业基地七十余载的大型重装骨干国企,在超高压水轮发电机组铸锻件大型化制造技术领域拥有极其雄厚的核心储备。
zhè jiā zhā gēn guó jiā lǎo gōng yè jī dì qī shí yú zài de dà xíng zhòng zhuāng gǔ gàn guó qǐ, zài chāo gāo yā shuǐ lún fā diàn jī zǔ zhù duàn jiàn dà xíng huà zhì zào jì shù lǐng yù yōng yǒu jí qí xióng hòu de hé xīn chǔ bèi.
Doanh nghiệp nhà nước xương sống thiết bị nặng quy mô lớn này đã bắt nguồn từ cơ sở công nghiệp cũ của đất nước hơn 70 năm và có trữ lượng cốt lõi cực kỳ mạnh mẽ trong lĩnh vực công nghệ sản xuất quy mô lớn cho đúc và rèn tổ máy phát điện thủy điện siêu cao áp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.