难怪

(難怪)nán guài
Âm Hán Việt:NAN QUÁI

adv. không có gì ngạc nhiên, v. có thể hiểu được

Ví dụ câu thực tế

原来他从小就生活在海边,难怪游泳技术这么好。

yuán lái tā cóng xiǎo jiù shēng huó zài hǎi biān, nán guài yóu yǒng jì shù zhè me hǎo.

Hóa ra anh ta đã sống ở biển từ khi còn nhỏ. Không ngờ tài bơi lội của anh lại giỏi đến vậy.

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真难怪各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nán guài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và tỉ mỉ về mọi yêu cầu công việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.