难处
(難處)khó khăn
Ví dụ câu thực tế
人与人相处应当懂得换位思考多加体谅,谁在日常工作生活中都会遇到不容易的难处。
rén yǔ rén xiāng chǔ yīng dāng dǒng de huàn wèi sī kǎo duō jiā tǐ liàng, shuí zài rì cháng gōng zuò shēng huó zhōng dū huì yù dào bù róng yì de nán chǔ.
Mọi người nên biết đặt mình vào vị trí của người khác và ân cần hơn khi đối xử với người khác. Mọi người đều sẽ gặp phải những khó khăn khó khăn trong công việc và cuộc sống hàng ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.