难关
(難關)khó khăn; khủng hoảng
Ví dụ câu thực tế
面对原材料国际采购价格成倍暴涨的严峻经营难关,全厂上下同舟共济、厉行节约,终于成功扭亏为盈。
miàn duì yuán cái liào guó jì cǎi gòu jià gé chéng bèi bào zhǎng de yán jùn jīng yíng nán guān, quán chǎng shàng xià tóng zhōu gòng jì, lì xíng jié yuē, zhōng yú chéng gōng niǔ kuī wéi yíng.
Đối mặt với những khó khăn vận hành nghiêm trọng do giá mua nguyên liệu quốc tế tăng gấp đôi, toàn bộ nhà máy đã cùng nhau làm việc và thực hiện tiết kiệm nghiêm ngặt, và cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.