隧道
đường hầm
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代隧道研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài suì dào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đường hầm hiện đại.
经过建设者数千个日夜的艰苦掘进,这条长达二十公里的特长特大高原铁路隧道顺利贯通。
jīng guò jiàn shè zhě shù qiān gè rì yè de jiān kǔ jué jìn, zhè tiáo zhǎng dá èr shí gōng lǐ de tè cháng tè dà gāo yuán tiě lù suì dào shùn lì guàn tōng.
Sau hàng ngàn ngày đêm làm việc cật lực của những người xây dựng, đường hầm đường sắt cao nguyên dài hơn 20km này đã hoàn thành xuất sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.