隐约

(隱約)yǐn yuē
Âm Hán Việt:ẨN ƯỚC

mờ nhạt

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分隐约,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yǐn yuē, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

在这片幽静的竹林深处,隐约传来了寺院悠扬古朴的钟声。

zài zhè piàn yōu jìng de zhú lín shēn chù, yǐn yuē chuán lái le sì yuàn yōu yáng gǔ piáo de zhōng shēng.

Sâu trong rừng tre yên tĩnh này, mơ hồ có thể nghe thấy tiếng chuông du dương và giản dị của ngôi chùa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.