隐性
(隱性)ẩn
Ví dụ câu thực tế
基因筛查技术能够有效检测出新生儿体内携带的隐性致病基因。
jī yīn shāi chá jì shù néng gòu yǒu xiào jiǎn cè chū xīn shēng ér tǐ nèi xié dài de yǐn xìng zhì bìng jī yīn.
Công nghệ sàng lọc di truyền có thể phát hiện hiệu quả các gen lặn gây bệnh ở trẻ sơ sinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.