随身

(隨身)suí shēn
Âm Hán Việt:TUỲ THÂN

di động

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分随身,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn suí shēn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

乘车外出旅行时,请务必随身保管好身份证件和随身贵重物品。

chéng chē wài chū lǚ xíng shí, qǐng wù bì suí shēn bǎo guǎn hǎo shēn fèn zhèng jiàn hé suí shēn guì zhòng wù pǐn.

Khi di chuyển bằng ô tô, hãy nhớ mang theo giấy tờ tùy thân và đồ có giá trị bên mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.