隆重

lóng zhòng
Âm Hán Việt:LONG TRỌNG

tráng lệ

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分隆重,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lóng zhòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

学校在大礼堂为即将走上工作岗位的应届毕业生举行了隆重的毕业典礼。

xué xiào zài dà lǐ táng wèi jí jiāng zǒu shàng gōng zuò gǎng wèi de yīng jiè bì yè shēng jǔ xíng le lóng zhòng de bì yè diǎn lǐ.

Nhà trường tổ chức lễ tốt nghiệp hoành tráng tại khán phòng dành cho các tân sinh viên chuẩn bị bước vào làm việc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.