陷阱

xiàn jǐng
Âm Hán Việt:HÃM TỈNH

bẫy

Ví dụ câu thực tế

某些非法金融借贷平台利用免息借款为幌子大搞虚假诱导宣传,消费者稍不留神就会陷入精心设计的债务陷阱。

mǒu xiē fēi fǎ jīn róng jiè dài píng tái lì yòng miǎn xī jiè kuǎn wèi huǎng zi dà gǎo xū jiǎ yòu dǎo xuān chuán, xiāo fèi zhě shāo bù liú shén jiù huì xiàn rù jīng xīn shè jì de zhài wù xiàn jǐng.

Một số nền tảng cho vay tài chính bất hợp pháp sử dụng các khoản vay không lãi suất như một chiêu bài để tuyên truyền sai sự thật và gây hiểu lầm, đồng thời người tiêu dùng sẽ rơi vào bẫy nợ được thiết kế khéo léo nếu không cẩn thận.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.