陶醉
say sưa trong
Ví dụ câu thực tế
漫步在春风沉醉的桃花林中,游客们深深陶醉于这迷人醉人的江南春色之中。
màn bù zài chūn fēng chén zuì de táo huā lín zhōng, yóu kè men shēn shēn táo zuì yú zhè mí rén zuì rén de jiāng nán chūn sè zhī zhōng.
Đi dạo trong rừng hoa đào say sưa trong gió xuân, du khách sẽ say đắm trước khung cảnh mùa xuân hữu tình say đắm lòng người ở phía nam sông Dương Tử.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.