陶瓷
gốm sứ
Ví dụ câu thực tế
这项工程必须在规定的陶瓷内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de táo cí nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi gốm sứ được quy định.
中国景德镇的陶瓷工艺精美绝伦,享誉海内外。
zhōng guó jǐng dé zhèn de táo cí gōng yì jīng měi jué lún, xiǎng yù hǎi nèi wài.
Jingdezhen, nghề thủ công gốm sứ của Trung Quốc rất tinh tế và nổi tiếng trong và ngoài nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.