陨石

(隕石)yǔn shí
Âm Hán Việt:VẪN THẠCH

thiên thạch

Ví dụ câu thực tế

中国南极科学考察队在格罗夫山冰原区域,成功收集到了数百块极具重大科研价值的天外陨石样品。

zhōng guó nán jí kē xué kǎo chá duì zài gé luó fū shān bīng yuán qū yù, chéng gōng shōu jí dào le shù bǎi kuài jí jù zhòng dà kē yán jià zhí de tiān wài yǔn shí yàng pǐn.

Đoàn thám hiểm khoa học Nam Cực của Trung Quốc đã thu thập thành công hàng trăm mẫu thiên thạch ngoài Trái đất có giá trị nghiên cứu khoa học lớn ở khu vực dải băng Grove Mountain.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.