除了
ngoài ra, trừ ra
Ví dụ câu thực tế
除了他,我谁也不认识。
chú le tā, wǒ shuí yě bù rèn shí.
Trừ anh ấy ra tôi không quen một ai nữa cả.
除了小王,其他人都来了。
chú le xiǎo wáng, qí tā rén dōu lái le.
Ngoại trừ Tiểu Vương, những người khác đều đã đến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.