院校

yuàn xiào

trường cao đẳng / học viện / cơ sở giáo dục

Ví dụ câu thực tế

经过三年的刻苦努力复习,他终于如愿以偿考上了理想的研究生院校。

jīng guò sān nián de kè kǔ nǔ lì fù xí, tā zhōng yú rú yuàn yǐ cháng kǎo shàng le lǐ xiǎng de yán jiū shēng yuàn xiào.

Sau ba năm học tập chăm chỉ và ôn tập, cuối cùng anh cũng được nhận vào trường cao học lý tưởng của mình.

这所拥有百年建校历史的省属重点师范高等院校,累计为中西部基础教育一线培养了数十万师资。

zhè suǒ yōng yǒu bǎi nián jiàn xiào lì shǐ de shěng shǔ zhòng diǎn shī fàn gāo děng yuàn xiào, lěi jì wèi zhōng xī bù jī chǔ jiào yù yī xiàn péi yǎng le shù shí wàn shī zī.

Cơ sở giáo dục đại học bình thường trọng điểm cấp tỉnh có lịch sử hàng thế kỷ này đã đào tạo hàng trăm nghìn giáo viên cho tuyến đầu về giáo dục cơ bản ở khu vực miền Trung và miền Tây.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.