陡坡
dốc đứng / máng nước / cống nước
Ví dụ câu thực tế
骑自行车上这个陡坡很费力。
qí zì xíng chē shàng zhè ge dǒu pō hěn fèi lì.
Đạp xe đạp lên con dốc đứng này rất tốn sức.
在急弯道、陡坡或者视线不良的路段严禁违章超车,确保道路行车安全。
zài jí wān dào, dǒu pō huò zhě shì xiàn bù liáng de lù duàn yán jìn wéi zhāng chāo chē, què bǎo dào lù xíng chē ān quán.
Nghiêm cấm việc vượt trái phép trên những đoạn đường cong gấp, dốc lớn hoặc những đoạn đường có tầm nhìn kém để đảm bảo an toàn khi lái xe trên đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.