降解
(hóa học) phân hủy / phân giải
Ví dụ câu thực tế
为保护海洋生态环境免受微塑料颗粒污染,国家严格限制一次性不可降解塑料购物袋等塑料制品的生产使用。
wèi bǎo hù hǎi yáng shēng tài huán jìng miǎn shòu wēi sù liào kē lì wū rǎn, guó jiā yán gé xiàn zhì yí cì xìng bù kě jiàng jiě sù liào gòu wù dài děng sù liào zhì pǐn de shēng chǎn shǐ yòng.
Để bảo vệ môi trường sinh thái biển khỏi ô nhiễm bởi các hạt vi nhựa, nước này hạn chế nghiêm ngặt việc sản xuất và sử dụng túi mua sắm bằng nhựa không phân hủy dùng một lần và các sản phẩm nhựa khác.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.