降落
hạ cánh; giảm, tụt nhanh
Ví dụ câu thực tế
我们将在 16 分钟后准时在河内降落。
wǒ men jiāng zài 16 fēn zhōng hòu zhǔn shí zài hé nèi jiàng luò.
16 phút nữa chúng tôi sẽ hạ cánh tại Hà Nội.
飞机马上就要降落了。
fēi jī mǎ shàng jiù yào jiàng luò le.
Máy bay sắp hạ cánh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.