陈旧

(陳舊)chén jiù
Âm Hán Việt:TRẦN CỰU

lỗi thời

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分陈旧,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chén jiù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này trông khá lỗi thời so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

这所老学校的教学实验设备已经严重陈旧,亟待进行全面更新改造。

zhè suǒ lǎo xué xiào de jiào xué shí yàn shè bèi yǐ jīng yán zhòng chén jiù, jí dài jìn xíng quán miàn gēng xīn gǎi zào.

Trang thiết bị giảng dạy và thí nghiệm của ngôi trường cũ này đã lạc hậu trầm trọng và cần được đổi mới toàn diện cấp bách.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.