阳性
(陽性)tích cực
Ví dụ câu thực tế
经过严谨的核酸复核检测,该名发热患者的病毒抗原检测结果呈阳性,已被收治隔离观察。
jīng guò yán jǐn de hé suān fù hé jiǎn cè, gāi míng fā rè huàn zhě de bìng dú kàng yuán jiǎn cè jié guǒ chéng yáng xìng, yǐ bèi shōu zhì gé lí guān chá.
Sau khi xét nghiệm axit nucleic nghiêm ngặt, kết quả xét nghiệm kháng nguyên virus của bệnh nhân sốt là dương tính và bệnh nhân đã được nhập viện để cách ly và theo dõi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.