阳台

(陽台)yáng tái
Âm Hán Việt:DƯƠNG ĐÀI

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1yáng tái

sân thượng

#2yáng tái

ban công / hiên nhà

Ví dụ câu thực tế

我从阳台上观看他们的婚礼。

wǒ cóng yáng tái shàng guān kàn tā men de hūn lǐ.

Tôi quan sát lễ cưới của họ từ trên ban công.

我从阳台上观看了他们的婚礼。

wǒ cóng yáng tái shàng guān kàn le tā men de hūn lǐ.

Tôi xem lễ cưới của họ từ trên ban công.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.