防疫
phòng chống dịch bệnh
Ví dụ câu thực tế
保持良好的生活作息有助于预防防疫。
bǎo chí liáng hǎo de shēng huó zuò xī yǒu zhù yú yù fáng fáng yì.
Duy trì thói quen sinh hoạt tốt có lợi cho việc phòng ngừa dịch bệnh.
基层社区卫生服务中心严格落实秋冬季急性呼吸道传染病的常规防疫巡查机制,切实保障居民身体健康。
jī céng shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn yán gé luò shí qiū dōng jì jí xìng hū xī dào chuán rǎn bìng de cháng guī fáng yì xún chá jī zhì, qiè shí bǎo zhàng jū mín shēn tǐ jiàn kāng.
Các trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng cơ sở thực hiện nghiêm túc cơ chế kiểm tra phòng chống dịch bệnh định kỳ đối với các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp cấp tính vào mùa thu đông để bảo vệ sức khỏe người dân một cách hiệu quả.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.