防汛
phòng chống lũ lụt
Ví dụ câu thực tế
汛期来临之前,当地防汛指挥部全面加固了沿江大堤并储备了充足的沙袋。
xùn qī lái lín zhī qián, dāng dì fáng xùn zhǐ huī bù quán miàn jiā gù le yán jiāng dà dī bìng chǔ bèi le chōng zú de shā dài.
Trước khi mùa lũ đến, trụ sở phòng chống lũ địa phương đã gia cố toàn diện các bờ kè dọc sông và tích trữ đủ bao cát.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.